达令
Darling (tên)
Darling (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
David (tên gọi)
›达仁乡Dá rén xiāngthị trấn Daren hoặc Tajen ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
›达克瓦兹dá kè wǎ zī(từ mượn) bánh dacquoise (món tráng miệng của Pháp)
›达仁Dá rénthị trấn Daren hoặc Tajen ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
›达克龙Dá kè lóngDacron (thương hiệu)
›达到dá dàođạt tới; đạt được; đạt đến
›达不到dá bù dàokhông thể đạt được; không thể với tới
›达卡Dá kǎDhaka, thủ đô của Bangladesh; (Đài Loan) Dakar, thủ đô của Senegal
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.