达噜噶齐
Darưqachi của Mông Cổ, chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và Nhà Nguyên
Darưqachi của Mông Cổ, chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và Nhà Nguyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dakar, thủ đô của Senegal
›达因dá yīnđin (từ mượn)
›达味王Dá wèi wángVua David
›达坂城Dá bǎn chéngquận Dabancheng của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
›达味Dá wèiDavid (tên gọi)
›达坂城区Dá bǎn chéng qūquận Dabancheng của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
›达卡Dá kǎDhaka, thủ đô của Bangladesh; (Đài Loan) Dakar, thủ đô của Senegal
›达姆弹dá mǔ dànđạn dumdum (từ mượn); đạn nở
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.