大龄青年大齡青年 dà líng qīng nián 大龄青年 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 大龄青年 trong tiếng Việt người trẻ trên 20 tuổi hoặc hơn nhưng vẫn chưa kết hôn 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan