大陆
lục địa; đất liền; LT:個|个[ge4],塊|块[kuai4]
lục địa; đất liền; LT:個|个[ge4],塊|块[kuai4]
大陆 thường mang nghĩa “lục địa; đất liền”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 大陆 cùng cụm 新大陆 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Thế giới Mới
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Lục địa Á-Âu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thềm lục địa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dốc lục địa (ranh giới của thềm lục địa)
›大陆块dà lù kuàimảng lục địa (địa chất)
›大陆性dà lù xìngthuộc về lục địa; mang tính chất lục địa
›大陆性气候dà lù xìng qì hòukhí hậu lục địa
›大陆架dà lù jiàthềm lục địa
›大陆漂移dà lù piāo yísự trôi dạt lục địa
›大陆妹dà lù mèi(ở Đài Loan, Hồng Kông hoặc Ma Cao) cô gái từ đại lục; (Đài Loan) rau diếp Phúc Sơn 福山萵苣|福山莴苣[Fu2 shan1 wo1…
›大陆客dà lù kè(Đài Loan) khách du lịch từ Trung Quốc đại lục; người nhập cư bất hợp pháp từ Trung Quốc đại lục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.