Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
堤岸
dī àn

bờ kè; bờ; đê

Cụm từ
diàn

đệm; lót; thảm; lót vào; lấp đầy; trả tiền thay; ứng trước (tiền)

Từ vựng
diǎn

biến thể của 點|点[dian3]

Từ vựng
diàn

cố định; ổn định; rượu cúng người đã khuất

Từ vựng
diān

giống như 巔|巅[dian1]; đỉnh; chóp núi; đỉnh núi

Từ vựng
diān

đỉnh

Từ vựng
diàn

quán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家[jia1]); (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệm

Từ vựng
diàn

nghĩ đến; nhớ; nhớ nhung

Từ vựng
diàn

then cửa

Từ vựng
抵岸
dǐ àn

đến bờ

Cụm từ
diān

cầm để ước lượng; ước tính

Từ vựng
diān

ngã; dậm (chân); quăng; ném

Từ vựng
diān

cầm tay ước lượng; lắc

Từ vựng
殿
diàn

đại sảnh cung điện

Từ vựng
diàn

hồ cạn

Từ vựng
Diān

viết tắt của tỉnh Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2] ở tây nam Trung Quốc

Viết tắt
diàn

hình thành trầm tích; kết tủa

Từ vựng
diàn

vết nhơ; ô danh; tì vết trên ngọc

Từ vựng
diǎn

đá quý dùng làm nút tai; bông tai ngọc

Từ vựng
diàn

vùng ngoại ô hoặc vùng ven; một trong năm cấp độ trang phục tang lễ quan chức trong triều đại Trung Quốc; quan phụ trách ruộng đồng (thời xưa)

Từ vựng
diàn

sốt rét

Từ vựng
diān

co giật; điên

Từ vựng
diàn

ban đỏ; bệnh bạch biến

Từ vựng
diān

rối loạn tâm thần; điên

Từ vựng
diǎn

iốt (hóa học)

Từ vựng
diàn

nêm đá

Từ vựng
diàn

chiếu cói dệt tinh xảo

Từ vựng
diǎn

đứng nhón chân; phiên âm Đài Loan: [dian4]

Từ vựng
diān

ngã chúi về phía trước (biến thể của 顛|颠[dian1])

Từ vựng
diàn

khảm vàng, bạc,...; đồ trang trí khảm cổ đại hình bông hoa

Từ vựng