趸船 là gì?
趸船 [dǔn chuán] có nghĩa là sà lan; phao nổi; bến nổi.
Nghĩa của từ 趸船 trong tiếng Việt
- sà lan
- phao nổi
- bến nổi
Cách đọc và ghi nhớ 趸船
趸船 được đọc là dǔn chuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sà lan; phao nổi; bến nổi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .