毒奶粉
sữa bột nhiễm độc; ám chỉ vụ bê bối năm 2008 ở Trung Quốc liên quan đến sữa bột bị pha trộn melamine 三聚氰胺[san1 ju4 qing2 an4]
sữa bột nhiễm độc; ám chỉ vụ bê bối năm 2008 ở Trung Quốc liên quan đến sữa bột bị pha trộn melamine 三聚氰胺[san1 ju4 qing2 an4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sữa nhiễm độc; sữa bị nhiễm bẩn; ám chỉ vụ bê bối năm 2008 ở Trung Quốc liên quan đến sản phẩm sữa bị pha…
›毒害dú hàilàm hại (sức khỏe ai đó) bằng ma túy, v.v.; đầu độc (tâm trí con người); làm sai lệch; tác động nguy hại
›毒性dú xìngđộc tính
›毒品dú pǐnma túy; ma dược; chất độc
›毒参dú shēncây độc cần (Conium maculatum)
›毒化dú huàđầu độc (thường là nghĩa bóng); làm đồi bại; xuyên tạc; gây hại
›毒力dú lìđộc lực
›毒剂震检dú jì zhèn jiǎnphát hiện khí độc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.