蹾
(khẩu ngữ) đặt mạnh xuống; đặt phịch xuống
(khẩu ngữ) đặt mạnh xuống; đặt phịch xuống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) bài viết vì lợi nhuận, được ngụy tạo để giống nội dung truyền cảm hứng 雞湯|鸡汤[ji1 tang1] và được…
›蹬腿dēng tuǐđạp chân; bài tập đạp chân; (khẩu ngữ) qua đời
›逗dòutrêu chọc (một cách vui vẻ); dụ dỗ; (khẩu ngữ) nói đùa; (khẩu ngữ) vui; hài hước; lưu lại; tạm trú; tạm dừng…
›读音dú yīncách phát âm; âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán
›达人dá rén(khẩu ngữ) chuyên gia; người sành sỏi; guru; người đam mê; mọt (ảnh hưởng từ tiếng Nhật 達人 "tatsujin" khoảng…
›铛铛车dāng dāng chē(khẩu ngữ) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong giai đoạn hoạt động 1924-1956; cũng viết…
›蛋清dàn qīng(khẩu ngữ) lòng trắng trứng
›电棒diàn bàng(khẩu ngữ) đèn pin; (Đài Loan) dùi cui điện; (Đài Loan) máy uốn tóc; kẹp tóc điện
›