Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
蹲点蹲點

dūn diǎn

蹲点 là gì?

蹲点 [dūn diǎn] có nghĩa là (cán bộ, v.v.) làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế; (tiếng địa phương) đi đại tiện.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蹲点 trong tiếng Việt

  1. (cán bộ, v.v.) làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế
  2. (tiếng địa phương) đi đại tiện

Cách đọc và ghi nhớ 蹲点

蹲点 được đọc là dūn diǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cán bộ, v.v.) làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế; (tiếng địa phương) đi đại tiện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan