蹲点 là gì?
蹲点 [dūn diǎn] có nghĩa là (cán bộ, v.v.) làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế; (tiếng địa phương) đi đại tiện.
Nghĩa của từ 蹲点 trong tiếng Việt
- (cán bộ, v.v.) làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế
- (tiếng địa phương) đi đại tiện
Cách đọc và ghi nhớ 蹲点
蹲点 được đọc là dūn diǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cán bộ, v.v.) làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế; (tiếng địa phương) đi đại tiện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .