钝角
góc tù
góc tù
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chích bồ câu cánh tù (Acrocephalus concinens)
›钝器dùn qìdụng cụ cùn (dùng làm vũ khí)
›钓鱼台Diào yú táiQuần đảo Điếu Ngư, nằm giữa Đài Loan và Okinawa, do Nhật Bản kiểm soát – nước gọi là Quần đảo Senkaku –…
›钓鱼者diào yú zhěngười câu cá
›钓鱼杆diào yú gāncần câu cá; LT:根[gen1]
›钓鱼式攻击diào yú shì gōng jītấn công giả mạo (máy tính)
›钓鱼岛Diào yú DǎoQuần đảo Điếu Ngư, Trung Quốc tuyên bố chủ quyền nhưng do Nhật Bản kiểm soát với tên gọi Quần đảo Senkaku…
›钓鱼执法diào yú zhí fǎgài bẫy pháp lý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.