Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dùn

盾 là gì?

[dùn] có nghĩa là cái khiên; (tiền tệ) đồng Việt Nam; đơn vị tiền tệ của một số nước (rupiah Indonesia, gulden Hà Lan, v.v.).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 盾 trong tiếng Việt

  1. cái khiên
  2. (tiền tệ) đồng Việt Nam
  3. đơn vị tiền tệ của một số nước (rupiah Indonesia, gulden Hà Lan, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 盾

được đọc là dùn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cái khiên; (tiền tệ) đồng Việt Nam; đơn vị tiền tệ của một số nước (rupiah Indonesia, gulden Hà Lan, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan