敦伦
thắt chặt quan hệ đạo đức giữa người với người; giao hợp (của vợ chồng)
thắt chặt quan hệ đạo đức giữa người với người; giao hợp (của vợ chồng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thúc đẩy quan hệ hữu nghị
›敦促dūn cùthúc giục; giục giã; thúc đẩy
›敦刻尔克Dūn kè ěr kèDunkirk, cảng ở miền bắc nước Pháp
›敦化Dūn huàĐôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1…
›敦化市Dūn huà ShìĐôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1…
›敦厚dūn hòuchân thành; thật thà và thành thật
›敦煌Dūn huángĐôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
›敦煌市Dūn huáng shìĐôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.