敦厚
chân thành; thật thà và thành thật
chân thành; thật thà và thành thật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1…
›敦煌Dūn huángĐôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
›敦化Dūn huàĐôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1…
›敦煌市Dūn huáng shìĐôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
›敦刻尔克Dūn kè ěr kèDunkirk, cảng ở miền bắc nước Pháp
›敦煌石窟Dūn huáng shí kūhang động Đôn Hoàng ở Cam Túc; ám chỉ hang Mạc Cao 莫高石窟[Mo4 gao1 shi2 ku1]
›敦伦dūn lúnthắt chặt quan hệ đạo đức giữa người với người; giao hợp (của vợ chồng)
›敦睦dūn mùthúc đẩy quan hệ hữu nghị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.