顿挫抑扬
nhịp điệu; ngữ điệu
nhịp điệu; ngữ điệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một chuyển đổi (dừng và thay đổi) trong âm thanh nói, âm nhạc hoặc trong nét bút; một nhịp điệu; nhấn mạnh…
›顿时dùn shíngay lập tức; đột nhiên
›顿悟dùn wùmột khoảnh khắc nhận ra chân lý; sự thật lóe lên; một phút giác ngộ (thường trong Phật giáo)
›顿河Dùn Hésông Don
›顿涅斯克Dùn niè sī kèkhu vực Donetsk ở miền đông Ukraine
›顿涅茨克Dùn niè cí kèDonetsk, thành phố ở Ukraine
›顿然dùn ránđột ngột; bất chợt
›顿号dùn hàodấu phẩy liệt kê (、) (dùng để tách từ hoặc cụm từ trong danh sách)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.