Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
点补
diǎn bǔ

ăn nhẹ; ăn lót dạ

Cụm từ
点菜
diǎn cài

gọi món (trong nhà hàng)

Cụm từ
点餐
diǎn cān

(tại nhà hàng) gọi món; (phục vụ) ghi món

Cụm từ
典藏
diǎn cáng

kho tàng các vật phẩm có ý nghĩa văn hóa; bộ sưu tập

Cụm từ
点查
diǎn chá

kiểm tra

Cụm từ
电铲
diàn chǎn

máy xúc điện

Cụm từ
电唱
diàn chàng

máy hát đĩa; máy quay đĩa

Cụm từ
电场
diàn chǎng

trường điện

Cụm từ
电厂
diàn chǎng

nhà máy điện

Cụm từ
电唱机
diàn chàng jī

máy hát; máy quay đĩa

Cụm từ
电唱盘
diàn chàng pán

máy hát; máy quay đĩa

Cụm từ
电唱头
diàn chàng tóu

đầu kim (của máy quay đĩa)

Cụm từ
电颤琴
diàn chàn qín

vibraphone (nhạc cụ)

Cụm từ
电车
diàn chē

xe điện bánh hơi; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
滇池
Diān chí

hồ Điền Trì ở Vân Nam

Cụm từ
电池
diàn chí

pin, ắc quy; LT:節|节[jie2],組|组[zu3]

Cụm từ
点翅朱雀
diǎn chì zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thắm cánh điểm (Carpodacus verreauxii)

Cụm từ
点出
diǎn chū

chỉ ra; biểu thị

Cụm từ
点触
diǎn chù

chạm vào; chạm (màn hình cảm ứng)

Cụm từ
电传
diàn chuán

gửi thông tin bằng phương tiện điện tử (như fax, điện tín, telex, v.v.); tin nhắn được truyền bằng phương tiện điện tử; telex; máy điện báo

Cụm từ
点穿
diǎn chuān

vạch trần bằng vài lời; phơi bày bằng một từ

Cụm từ
电锤
diàn chuí

búa quay; máy khoan búa

Cụm từ
电吹风
diàn chuī fēng

máy sấy tóc

Cụm từ
电磁
diàn cí

điện từ

Cụm từ
电磁波
diàn cí bō

sóng điện từ

Cụm từ
电磁场
diàn cí chǎng

trường điện từ

Cụm từ
电磁干扰
diàn cí gān rǎo

nhiễu điện từ

Cụm từ
电磁感应
diàn cí gǎn yìng

cảm ứng điện từ

Cụm từ
电磁兼容性
diàn cí jiān róng xìng

tính tương thích điện từ

Cụm từ
电磁力
diàn cí lì

lực điện từ (vật lý)

Cụm từ