顿頓
顿 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 顿 trong tiếng Việt
dừng; tạm dừng; sắp xếp; bày ra; dập đầu; dậm (chân); ngay lập tức; lượng từ cho bữa ăn, trận đòn, lời mắng, v.v.: lần, trận, đợt, bữa
dừng; tạm dừng; sắp xếp; bày ra; dập đầu; dậm (chân); ngay lập tức; lượng từ cho bữa ăn, trận đòn, lời mắng, v.v.: lần, trận, đợt, bữa