Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dùn

顿 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 顿 trong tiếng Việt

dừng; tạm dừng; sắp xếp; bày ra; dập đầu; dậm (chân); ngay lập tức; lượng từ cho bữa ăn, trận đòn, lời mắng, v.v.: lần, trận, đợt, bữa

Tra từ liên quan