对半
một nửa-một nửa; 50-50; chia đôi
một nửa-một nửa; 50-50; chia đôi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
luyện đánh lê đôi
›对劲儿duì jìn rbiến thể er hoá của 對勁|对劲[dui4 jin4]
›对口duì kǒu(hai người biểu diễn) nói hoặc hát luân phiên; phù hợp với mục đích của công việc hoặc nhiệm vụ; (món ăn)…
›对劲duì jìnphù hợp; đúng ý; thân thiết với nhau
›对口型duì kǒu xínghát nhép
›对口径duì kǒu jìngsắp xếp để đưa ra cùng một câu chuyện
›对内duì nèinội bộ; quốc gia; trong nước (chính sách)
›对口相声duì kǒu xiàng shēnghài tấu đối thoại; cuộc đối thoại hài kịch có cấu trúc giữa hai diễn viên hài: người pha trò 逗哏[dou4 gen2]…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.