对
đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đến; đối xử (với ai đó cách nào đó); đối mặt; (dạng kết hợp) đối diện; đối nhau; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; phù hợp; thích hợp; trả lời; đáp; thêm vào; rót vào (chất lỏng)…
đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đến; đối xử (với ai đó cách nào đó); đối mặt; (dạng kết hợp) đối diện; đối nhau; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; phù hợp; thích hợp; trả lời; đáp; thêm vào; rót vào (chất lỏng)…
对 thường mang nghĩa “đúng; đối với”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 对 cùng cụm 对于 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phản đối; chống lại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tuyệt đối; vô điều kiện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng; đông lại; kết tụ; (văn…
›嫡dí(hình thức kết hợp) của vợ cả, trái với thiếp (đối lập với 庶[shu4])
›导dǎotruyền; dẫn; hướng dẫn; chỉ đạo; đạo diễn
›嶌dǎobiến thể của 島|岛[dao3], đảo; dùng trong tên Nhật Bản với cách đọc -shima hoặc -jima
›対duìbiến thể tiếng Nhật của 對|对[dui4]
›岱DàiNúi Thái ở Sơn Đông; giống như 泰山
›峒dònghang; động
›岛dǎođảo; LT:個|个[ge4],座[zuo4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.