Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

duì

đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đến; đối xử (với ai đó cách nào đó); đối mặt; (dạng kết hợp) đối diện; đối nhau; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; phù hợp; thích hợp; trả lời; đáp; thêm vào; rót vào (chất lỏng)…

Từ vựng Tiêu chuẩn 360° Hồ sơ nền
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

Hồ sơ nền

对 thường mang nghĩa “đúng; đối với”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.

Hồ sơ nền đang được mở rộng

Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.

Từ loạiGiới từ / Động từ Mức độRất thông dụng Sắc tháiTrung tính và rất thường gặp trong tiếng Trung hiện đại.
Mẹo ghi nhớ

Ghi nhớ 对 cùng cụm 对于 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

1 chữ Hán
Cấu tạo mục từ Một Hán tự
Chữ 1
Chữ 对Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

24 nghĩa
  1. đúng
  2. chính xác
  3. hướng đến
  4. tại
  5. về
  6. liên quan đến
  7. đối xử (với ai đó cách nào đó)
  8. đối mặt
  9. (dạng kết hợp) đối diện
  10. đối nhau
  11. phù hợp
  12. ghép lại với nhau
  13. điều chỉnh
  14. phù hợp
  15. thích hợp
  16. trả lời
  17. đáp
  18. thêm vào
  19. rót vào (chất lỏng)
  20. kiểm tra
  21. so sánh
  22. lượng từ: cặp
  23. đôi
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

1 trường hợp
1

Cách dùng nền: Giới từ / Động từ

Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.

Đứng ở đâu
  • Thường đứng sau chủ ngữ.
  • Phó từ thời gian, phủ định hoặc mức độ thường đứng trước động từ.
  • Tân ngữ, bổ ngữ hoặc thời lượng có thể đứng sau tùy khả năng kết hợp của từ.
Mẫu dùng
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữ
KẾT HỢP TỰ NHIÊN

Cụm từ người bản xứ thường dùng

Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.

4 cụm

Cụm bắt đầu bằng từ

对于duì yú

về; liên quan đến (cái gì đó); đối với

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.

Cụm kết thúc bằng từ

反对fǎn duì

phản đối; chống lại

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
绝对jué duì

tuyệt đối; vô điều kiện

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
针对zhēn duì

nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Nghĩa phù hợp nhất của 对 là gì?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 对

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.