对不住
làm ai thất vọng; không công bằng; Xin lỗi; tha lỗi cho tôi (trang trọng)
làm ai thất vọng; không công bằng; Xin lỗi; tha lỗi cho tôi (trang trọng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ; làm (ai đó) thất vọng; không đạt kỳ vọng
›对不上duì bù shàngkhông đồng ý; Tôi không thể đồng ý với điều đó
›对不对duì bù duìđúng hay sai?; Có đúng không?; OK, phải không? (thông tục)
›对付duì fuxử lý; đối phó; giải quyết; tạm xoay xở; làm cho xong; (tiếng địa phương) (thường dùng ở dạng phủ định) hòa…
›对上duì shàngkhớp vào nhau; đưa hai vật vào tiếp xúc
›对世权duì shì quán(luật) quyền tuyệt đối; quyền đối với mọi người
›对幺duì yāođôi một (trong trò chơi đô-mi-no); đúp một
›对乙酰氨基酚duì yǐ xiān ān jī fēnparacetamol; acetaminophen
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.