度过
trải qua; dành (thời gian); sống sót; vượt qua
trải qua; dành (thời gian); sống sót; vượt qua
度过 thường mang nghĩa “trải qua”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 度过, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sống qua ngày; tồn tại một cách khó khăn, chật vật
›度假dù jiàđi nghỉ mát; dành kỳ nghỉ
›度烂dù lànxem 賭爛|赌烂[du3 lan4]
›度量dù liàngđo lường; khoan dung; rộng lượng; độ lượng; (toán) metric
›度量衡dù liàng héngđo lường
›度数dù shusố độ; chỉ số (trên đồng hồ); nồng độ (cồn, kính v.v.)
›度娘Dù niángtên gọi thay thế cho Baidu 百度[Bai3 du4]
›度姑dù gū(Đài Loan) ngủ gật (từ tiếng Đài Loan 盹龜, phát âm Tai-lo [tuh-ku])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.