队
phi đội; đội; nhóm; LT: 個|个[ge4]
phi đội; đội; nhóm; LT: 個|个[ge4]
队 thường mang nghĩa “phi đội”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 队 cùng cụm 军队 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lực lượng vũ trang; quân đội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quân đội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đội nhóm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hàng ngũ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 堤[di1]
›陡dǒudốc; dựng đứng; đột ngột; đột nhiên; bất ngờ
›雕diāokhắc; chạm khắc; tinh anh; chim săn mồi
›阽diànnguy hiểm; cũng đọc là [yan2]
›闘dòubiến thể tiếng Nhật của 鬥|斗
›阇dūbệ phòng thủ trên cổng; phòng thành
›电diànsét; điện; dạng kết hợp của điện; bị (hoặc gây) điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện báo, v.v.; gửi qua…
›閗dòubiến thể của 鬥|斗[dou4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.