都会
thành phố; đô thị
thành phố; đô thị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Durrës (thành phố ở Albania)
›都江堰Dū jiāng yànĐô Giang Yển ở Tứ Xuyên, một dự án thủy lợi nổi tiếng và Di sản Thế giới; Đô Giang Yển, thành phố cấp huyện…
›都市美型男dū shì měi xíng nánđàn ông thành thị chăm chút ngoại hình
›都江堰市Dū jiāng yàn shìĐô Giang Yển, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
›都更案dū gēng àndự án phát triển đô thị
›都会传奇dū huì chuán qítruyền thuyết đô thị (dịch thuật ngữ phương Tây gần đây); câu chuyện hoặc giả thuyết được lan truyền là…
›都市化地区dū shì huà dì qūkhu vực đô thị hóa
›都市传奇dū shì chuán qítruyền thuyết đô thị (dịch từ thuật ngữ phương Tây gần đây); câu chuyện hoặc giả thuyết được lan truyền như…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.