对比温度
tương phản nhiệt độ; chênh lệch nhiệt độ (của cơ thể so với môi trường xung quanh)
tương phản nhiệt độ; chênh lệch nhiệt độ (của cơ thể so với môi trường xung quanh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
độ tương phản (cân bằng đen và trắng trong cài đặt màn hình TV); mức độ tương phản
›对比duì bǐso sánh; tương phản; tỉ lệ; LT:個|个[ge4]
›对比色duì bǐ sètương phản màu sắc
›对比联想duì bǐ lián xiǎngliên tưởng từ ngữ; liên tưởng ý tưởng
›对歌duì gēcâu đáp của song ca; hát đối đáp
›对氨基苯丙酮duì ān jī běn bǐng tóngp-aminopropiophenone
›对标duì biāoso sánh sản phẩm với (sản phẩm đối thủ); đối chuẩn với (sản phẩm khác)
›对决duì juéđối đầu; trận đấu; cuộc đọ sức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.