对不对
đúng hay sai?; Có đúng không?; OK, phải không? (thông tục)
đúng hay sai?; Có đúng không?; OK, phải không? (thông tục)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm ai thất vọng; không công bằng; Xin lỗi; tha lỗi cho tôi (trang trọng)
›对不起duì bu qǐTôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ; làm (ai đó) thất vọng; không đạt kỳ vọng
›对不上duì bù shàngkhông đồng ý; Tôi không thể đồng ý với điều đó
›对了duì leĐúng rồi!; À, đúng rồi, ... (khi đột nhiên nhớ ra điều muốn nói); À, nhân tiện
›对世权duì shì quán(luật) quyền tuyệt đối; quyền đối với mọi người
›对上duì shàngkhớp vào nhau; đưa hai vật vào tiếp xúc
›对幺duì yāođôi một (trong trò chơi đô-mi-no); đúp một
›对乙酰氨基酚duì yǐ xiān ān jī fēnparacetamol; acetaminophen
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.