追
điêu khắc; chạm khắc; nhạc cụ (cổ)
điêu khắc; chạm khắc; nhạc cụ (cổ)
追 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “đuổi” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 追 cùng cụm 追求 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là zhuī, từ thường mang nghĩa “đuổi”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là duī, từ thường mang nghĩa “điêu khắc”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
theo đuổi (một mục tiêu, v.v.) một cách ngoan cố
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.theo dấu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.điều tra
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thêm cái gì đó bổ sung
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.