都会传奇
truyền thuyết đô thị (dịch thuật ngữ phương Tây gần đây); câu chuyện hoặc giả thuyết được lan truyền là thật; giống như 都市傳奇|都市传奇
truyền thuyết đô thị (dịch thuật ngữ phương Tây gần đây); câu chuyện hoặc giả thuyết được lan truyền là thật; giống như 都市傳奇|都市传奇
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Đô Lan trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4…
›都兰县Dū lán xiànhuyện Đô Lan trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4…
›都会dū huìthành phố; đô thị
›都更案dū gēng àndự án phát triển đô thị
›都昌县Dū chāng xiànhuyện Duchang ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
›都昌Dū chānghuyện Duchang ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
›都市美型男dū shì měi xíng nánđàn ông thành thị chăm chút ngoại hình
›都市化地区dū shì huà dì qūkhu vực đô thị hóa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.