毒化 là gì?
毒化 [dú huà] có nghĩa là đầu độc (thường là nghĩa bóng); làm đồi bại; xuyên tạc; gây hại.
Nghĩa của từ 毒化 trong tiếng Việt
- đầu độc (thường là nghĩa bóng)
- làm đồi bại
- xuyên tạc
- gây hại
Cách đọc và ghi nhớ 毒化
毒化 được đọc là dú huà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu độc (thường là nghĩa bóng); làm đồi bại; xuyên tạc; gây hại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .