Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng D
7.263 mục từ · Trang 10/122
大夥: biến thể của 大伙[da4 huo3]
大火: đám cháy lớn; hỏa hoạn lớn; Lượng từ: 場|场[chang2]
大祸: thảm họa; tai ương
搭伙: hợp tác với ai đó; trở thành đối tác; ăn thường xuyên ở căng tin
大惑不解: bối rối, không biết phải làm gì (thành ngữ)
打火机: bật lửa; bật lửa thuốc lá
大祸临头: đối mặt với thảm họa sắp xảy ra; tai ương cận kề; tất cả sẽ trở nên hỗn loạn
大获全胜: giành được thắng lợi hoàn toàn (thành ngữ); chiến thắng áp đảo; chiến thắng áp đảo (trong bầu cử)
大伙儿: biến thể er hoá của 大伙[da4 huo3]
打火石: đá lửa
大虎头蜂: ong bắp cày khổng lồ châu Á (Vespa mandarinia)
大湖乡: thị trấn Đại Hồ hoặc Tháp Hồ ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
大呼小叫: la hét cãi cọ; làm ầm ĩ
代: thay thế; làm thay cho người khác; thế hệ; triều đại; thời đại; giai đoạn; kỷ nguyên (lịch sử); đại (địa chất)
侢: biến thể cũ của 戴[dai4]
傣: nhóm dân tộc Dai (người Thái gốc Trung Quốc)
呆: ngốc; ngớ ngẩn; thẫn thờ; trống rỗng; lưu lại
呔: (thán từ) này!; tiếng Đài Loan đọc là [tai5]
垈: dùng trong địa danh; hậu tố -nuta trong tiếng Nhật; -dae trong tiếng Hàn
埭: đập nước
大: xem 大夫[dai4 fu5]
岱: Núi Thái ở Sơn Đông; giống như 泰山
帯: biến thể tiếng Nhật của 帶|带
带: dải; thắt lưng; ruy băng; lốp; vùng; khu vực; khu; LT:條|条[tiao2]; đeo; mang; dẫn theo; chịu; có; dẫn; dắt; chăm sóc; nuôi dưỡng
待: đợi; đối xử; xử lý; cần; sẽ (làm gì đó); sắp; sẽ
怠: nhàn rỗi; lười biếng; cẩu thả; bất cẩn
戴: đeo (kính, mũ, găng tay,...); tôn trọng; mang; hỗ trợ
槑: (tiếng lóng Internet) biến thể nhấn mạnh của 呆[dai1]
歹: xấu; độc ác; tà ác; bộ Khang Hy số 78
歺: biến thể cũ của 歹[dai3]
殆: (văn học) nguy hiểm; hiểm nghèo; (văn học) hầu như; gần như
獃: biến thể của 呆[dai1]; ngốc nghếch; cũng đọc là [ai2]
玳: mai rùa; rùa
玳: biến thể của 玳[dai4]
甙: thuật ngữ cũ của 糖苷[tang2 gan1], glycoside
绐: lừa gạt; giả vờ; lừa dối
艜: một loại thuyền dài hẹp có hai cột buồm
蝳: xem 蝳蝐[dai4 mao4]
袋: túi; bao; bao tải; túi quần
襶: không gọn gàng (về trang phục)
贷: cho vay lấy lãi; vay; khoản vay; không nghiêm khắc; biện hộ; tha thứ; tha lỗi
軚: (tiếng Quảng Đông) vô lăng; (tiếng Quảng Đông) lốp (ô tô, xe đạp)
迨: cho đến; khi
逮: (văn học) bắt giữ; bắt; theo kịp; cho đến
叇: xem 靉靆|叆叇[ai4 dai4]
黛: thuốc nhuộm đen nâu để vẽ lông mày
黱: biến thể cũ của 黛[dai4]
𠯪: (tiếng địa phương) ăn
戴安娜: Diana (tên)
黛安娜: Diana (nữ thần trong thần thoại La Mã)
戴安娜王妃: Diana, Công nương xứ Wales (1961-1997)
戴奥辛: đi-ô-xin, hydrocacbon dị vòng gây ung thư (đặc biệt dùng ở Đài Loan)
代班: (Đài Loan) tiếp quản công việc của người khác; thay thế
代办: làm thay cho người khác; thay mặt ai đó; đại lý; đại diện ngoại giao; đại biện
呆板: cứng nhắc; không linh hoạt; cũng đọc là [ai2 ban3]
待办事项列表: danh sách công việc cần làm
呆扳手: cờ lê hở; cờ lê đầu mở; cờ lê dẹt
呆笨: đần độn
代币: xu (dùng thay tiền cho máy đánh bạc, trong khu trò chơi, v.v.)
代笔: viết thay; viết thuê