傣 là gì?
傣 [Dǎi] có nghĩa là nhóm dân tộc Dai (người Thái gốc Trung Quốc).
Nghĩa của từ 傣 trong tiếng Việt
nhóm dân tộc Dai (người Thái gốc Trung Quốc)
Cách đọc và ghi nhớ 傣
傣 được đọc là Dǎi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhóm dân tộc Dai (người Thái gốc Trung Quốc)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .