代办
làm thay cho người khác; thay mặt ai đó; đại lý; đại diện ngoại giao; đại biện
làm thay cho người khác; thay mặt ai đó; đại lý; đại diện ngoại giao; đại biện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm người phát ngôn; làm đại sứ (thương hiệu); đại diện quảng bá
›代课dài kèdạy thay cho giáo viên vắng mặt
›代表处dài biǎo chùvăn phòng đại diện
›代表性dài biǎo xìngtính đại diện; tiêu biểu; điển hình
›代销dài xiāobán đại lý; bán hoa hồng (ví dụ: hợp đồng bảo hiểm); bán ủy thác (cổ phiếu)
›代谢dài xièthay thế; sự thay thế; chuyển hóa (sinh học)
›代销店dài xiāo diàncửa hàng đại lý; cửa hàng ký gửi; đại lý
›代词dài cíđại từ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.