带
dải; thắt lưng; ruy băng; lốp; vùng; khu vực; khu; LT:條|条[tiao2]; đeo; mang; dẫn theo; chịu; có; dẫn; dắt; chăm sóc; nuôi dưỡng
dải; thắt lưng; ruy băng; lốp; vùng; khu vực; khu; LT:條|条[tiao2]; đeo; mang; dẫn theo; chịu; có; dẫn; dắt; chăm sóc; nuôi dưỡng
带 thường mang nghĩa “dải”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 带 cùng cụm 带来 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mang đến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dẫn dắt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thúc đẩy; tạo động lực; dẫn động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khu vực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể tiếng Nhật của 帶|带
›帝dìhoàng đế
›帄dīngmiếng vá (để vá quần áo)
›帱dàomái che
›庉dùnmột ngôi làng; sống cùng nhau
›底de(tương đương với 的 như trợ từ sở hữu)
›底dǐnền tảng; đáy; cơ sở; cuối (tháng, năm, v.v.); tàn dư; (toán học) cơ số; hệ cơ số
›店diànquán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家[jia1]); (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.