Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng D
7.263 mục từ · Trang 8/122
大公国: đại công quốc
大公国际: Công ty Xếp hạng Tín dụng Quốc tế Dagong, cơ quan xếp hạng tín dụng có trụ sở tại Trung Quốc
打工妹: nữ công nhân trẻ
打工人: người lao động
大公司: công ty lớn; tập đoàn
大公无私: vị tha; công bằng
打工仔: nhân viên; công nhân trẻ; nam công nhân trẻ
打拱作揖: cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; cầu xin một cách khiêm nhường
打躬作揖: cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; khấn cầu một cách khiêm tốn
打勾: đánh dấu kiểm; tích; (cũ) mua
打狗: Takow, Takao hoặc Takau, tên gọi cũ của Cao Hùng 高雄[Gao1 xiong2] ở tây nam Đài Loan
打钩: đánh dấu; vẽ dấu tick; dấu tick; dấu kiểm
搭钩: móc; liên hệ với ai đó
打勾勾: xem 拉鉤|拉钩[la1 gou1]
打狗还得看主人: nghĩa đen: đánh chó phải ngó mặt chủ (thành ngữ); hàm ý: trước khi trừng phạt ai, nên xem xét ảnh hưởng đến người liên quan
打狗欺主: đánh chó bắt nạt chủ; hàm ý làm nhục người khác gián tiếp bằng cách bắt nạt cấp dưới
大姑: chị gái lớn của bố; chị gái của chồng; chị dâu
大鼓: trống bass
打谷: đập lúa
打箍: đóng đai; đặt một cái đai xung quanh
打鼓: đánh trống; chơi trống; (nghĩa bóng) cảm thấy hồi hộp
搭咕: kết nối; thảo luận
打卦: bói toán cho ai đó bằng quẻ dịch
打瓜: một loại dưa hấu nhỏ hơn, có hạt to và ăn được
大拐: rẽ trái (tiếng Thượng Hải)
大管: kèn fagot
大观: Daguan, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
大关: ải chiến lược; cột mốc hoặc ngưỡng (tức một mức độ được coi là ấn tượng, thường là con số tròn như 10.000); dụng cụ tra tấn dùng để đánh gãy…
达官: quan chức cấp cao
达观: nhìn nhận sự việc một cách triết lý
打光棍: sống độc thân
达官贵人: quan chức cao quý (thành ngữ); người quyền quý
打官话: nói chuyện quan liêu; lên giọng quan chức; nói giọng hành chính
打官腔: nói chuyện quan liêu; lên giọng quan chức; nói giọng hành chính
大观区: Daguan, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
打官司: khởi kiện; kiện tụng; tranh chấp
大关县: huyện Daguan ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
大观园: Vườn Đại Quan, một khu vườn trong Hồng Lâu Mộng
打谷场: sân đập lúa
大股东: cổ đông lớn; cổ đông đa số
大规模: quy mô lớn; rộng rãi; phạm vi rộng; quy mô rộng
大规模杀伤性武器: vũ khí hủy diệt hàng loạt
打谷机: máy đập lúa
大沽口炮台: Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh Nha phiến (1839-1860)
打滚: lăn lộn
打棍子: đánh đập; đánh bằng gậy lớn
大国: cường quốc (tức là một quốc gia thống trị)
大过: sai lầm nghiêm trọng; khiển trách nặng
大锅: chảo lớn; nồi lớn
大锅饭: bữa ăn nấu trong nồi lớn; bữa ăn tập thể; (ví dụ) hệ thống thưởng như nhau bất kể công lao
大国家党: Đảng Đại Quốc gia Hàn Quốc
大过年: Tết Nguyên Đán
大沽炮台: Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh Nha phiến (1839-1860)
打哈哈: nói đùa; cười không thật lòng; vui đùa; nói không liên quan
打哈哈儿: biến thể er hoá của 打哈哈[da3 ha1 ha5]
大海: biển; đại dương
大海沟: rãnh đại dương
大海捞针: nghĩa đen: mò kim đáy biển; tìm kim trong đống cỏ khô (thành ngữ)
大喊: hét lớn
大寒: Đại Hàn, tiết khí thứ 24 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 20 tháng 1 đến 3 tháng 2