待办事项列表 là gì?
待办事项列表 [dài bàn shì xiàng liè biǎo] có nghĩa là danh sách công việc cần làm.
Nghĩa của từ 待办事项列表 trong tiếng Việt
danh sách công việc cần làm
Cách đọc và ghi nhớ 待办事项列表
待办事项列表 được đọc là dài bàn shì xiàng liè biǎo, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “danh sách công việc cần làm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .