戴 là gì?
戴 [dài] có nghĩa là đeo (kính, mũ, găng tay,...); tôn trọng; mang; hỗ trợ.
Nghĩa của từ 戴 trong tiếng Việt
- đeo (kính, mũ, găng tay,...)
- tôn trọng
- mang
- hỗ trợ
Cách đọc và ghi nhớ 戴
戴 được đọc là dài, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đeo (kính, mũ, găng tay,...); tôn trọng; mang; hỗ trợ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .