戴
đeo (kính, mũ, găng tay,...); tôn trọng; mang; hỗ trợ
đeo (kính, mũ, găng tay,...); tôn trọng; mang; hỗ trợ
戴 thường mang nghĩa “đeo (kính, mũ, găng tay,...)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 戴 cùng cụm 戴尔 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Dell
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Davis hoặc Davies (tên gọi)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đội, đeo (mũ, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mặc quần áo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ấn vào; hỗ trợ; chống đỡ; kháng cự; bằng; cân bằng; bù đắp; thế chấp; đạt đến; vỗ nhẹ (tay) (biểu thị sự vui…
›戥děngcân tiểu ly để cân tiền
›扂diànthen cửa
›打dǎđánh; đập; vỗ; phá; gõ; trộn; xây; đấu; lấy; làm; buộc; phát; bắn; tính; chơi (một trò chơi); từ; kể từ
›打calldǎ c a l l(lóng) cổ vũ ai đó; thể hiện sự ủng hộ; ("call" được phát âm gần giống như tiếng Anh "call")
›怼duìkhông thích; ghét
›懂dǒnghiểu; nhận thức
›憺dànbình yên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.