Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dài

袋 là gì?

[dài] có nghĩa là túi; bao; bao tải; túi quần.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 袋 trong tiếng Việt

  1. túi
  2. bao
  3. bao tải
  4. túi quần

Cách đọc và ghi nhớ 袋

được đọc là dài, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “túi; bao; bao tải; túi quần”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan