Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
达尔富尔
Dá ěr fù ěr

Darfur, khu vực phía tây Sudan

Cụm từ
达尔福尔
Dá ěr fú ěr

Darfur (tỉnh miền tây của Sudan)

Cụm từ
打耳光
dǎ ěr guāng

tát vào mặt; tát tai ai đó

Cụm từ
达尔罕茂明安联合旗
Dá ěr hǎn Mào míng ān lián hé qí

cờ liên hợp Darhan Muming'an ở Bao Đầu 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông

Cụm từ
大而化之
dà ér huà zhī

cẩu thả; bất cẩn

Cụm từ
大耳窿
dà ěr lóng

kẻ cho vay nặng lãi; người cho vay cắt cổ

Cụm từ
达尔马提亚
Dá ěr mǎ tí yà

Dalmatia, vùng của Croatia ở bờ đông biển Adriatic

Cụm từ
达尔文
Dá ěr wén

Charles Darwin (1809-1882), nhà sinh vật học người Anh và là tác giả của "Nguồn gốc các loài" 物種起源|物种起源[Wu3 zhong3 Qi3 yuan2]; Darwin, thủ phủ của Lãnh thổ Bắc Úc 北領地|北领地[Bei3…

Cụm từ
达尔文港
Dá ěr wén gǎng

Thành phố Darwin, thủ phủ của Bắc Úc, Australia

Cụm từ
达尔文学说
Dá ěr wén xué shuō

Thuyết Darwin

Cụm từ
达尔文学徒
Dá ěr wén xué tú

Người theo thuyết Darwin

Cụm từ
达尔文主义
Dá ěr wén zhǔ yì

Thuyết Darwin

Cụm từ
大而无当
dà ér wú dàng

hoành tráng nhưng không thực tế (thành ngữ); to lớn nhưng không có tác dụng thực sự

Thành ngữ
大发
Dà fā

Daihatsu, công ty ô tô Nhật Bản

Cụm từ
打法
dǎ fǎ

chơi (một lá bài); thực hiện một nước đi trong trò chơi

Cụm từ
打发
dǎ fa

phái ai đó làm gì; đuổi ai đó đi; trải qua (thời gian); (cũ) sắp xếp; (cũ) ban phát (của bố thí, v.v.)

Cụm từ
大法官
dà fǎ guān

thẩm phán cấp cao; thẩm phán tòa cấp cao; thẩm phán tòa án tối cao

Cụm từ
大发雷霆
dà fā léi tíng

nổi cơn thịnh nộ; nổi trận lôi đình

Cụm từ
大凡
dà fán

nói chung; nhìn chung

Cụm từ
打翻
dǎ fān

lật đổ; lật úp; đánh bại (kẻ thù)

Cụm từ
打饭
dǎ fàn

lấy thức ăn ở căng tin

Cụm từ
大凡粗知
dà fán cū zhī

biết sơ qua về cái gì đó

Cụm từ
大方
dà fang

hào phóng; rộng lượng; phong cách; có gu; thanh lịch; tự nhiên và thư thái

Cụm từ
答访
dá fǎng

đáp lại chuyến thăm

Cụm từ
大放悲声
dà fàng bēi shēng

khóc than ầm ĩ và đau buồn (thành ngữ)

Thành ngữ
大方广佛华严经
dà fāng guǎng Fó huá yán jīng

Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng Kinh, Kinh Trang Nghiêm Hoa hoặc Kinh Hoa

Cụm từ
大放光明
dà fàng guāng míng

toả sáng rực rỡ; (bóng) có triển vọng; đang trên đà phát triển

Cụm từ
大放厥词
dà fàng jué cí

nói huyên thuyên một cách tự cao (thành ngữ)

Thành ngữ
大方县
Dà fāng xiàn

Huyện Đại Phương ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
大放异彩
dà fàng yì cǎi

toả sáng (về tài năng, kỹ năng, thành tựu); thể hiện tài năng hoặc kỹ năng xuất chúng

Cụm từ