Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Darfur, khu vực phía tây Sudan
Darfur (tỉnh miền tây của Sudan)
tát vào mặt; tát tai ai đó
cờ liên hợp Darhan Muming'an ở Bao Đầu 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông
cẩu thả; bất cẩn
kẻ cho vay nặng lãi; người cho vay cắt cổ
Dalmatia, vùng của Croatia ở bờ đông biển Adriatic
Charles Darwin (1809-1882), nhà sinh vật học người Anh và là tác giả của "Nguồn gốc các loài" 物種起源|物种起源[Wu3 zhong3 Qi3 yuan2]; Darwin, thủ phủ của Lãnh thổ Bắc Úc 北領地|北领地[Bei3…
Thành phố Darwin, thủ phủ của Bắc Úc, Australia
Thuyết Darwin
Người theo thuyết Darwin
Thuyết Darwin
hoành tráng nhưng không thực tế (thành ngữ); to lớn nhưng không có tác dụng thực sự
Daihatsu, công ty ô tô Nhật Bản
chơi (một lá bài); thực hiện một nước đi trong trò chơi
phái ai đó làm gì; đuổi ai đó đi; trải qua (thời gian); (cũ) sắp xếp; (cũ) ban phát (của bố thí, v.v.)
thẩm phán cấp cao; thẩm phán tòa cấp cao; thẩm phán tòa án tối cao
nổi cơn thịnh nộ; nổi trận lôi đình
nói chung; nhìn chung
lật đổ; lật úp; đánh bại (kẻ thù)
lấy thức ăn ở căng tin
biết sơ qua về cái gì đó
hào phóng; rộng lượng; phong cách; có gu; thanh lịch; tự nhiên và thư thái
đáp lại chuyến thăm
khóc than ầm ĩ và đau buồn (thành ngữ)
Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng Kinh, Kinh Trang Nghiêm Hoa hoặc Kinh Hoa
toả sáng rực rỡ; (bóng) có triển vọng; đang trên đà phát triển
nói huyên thuyên một cách tự cao (thành ngữ)
Huyện Đại Phương ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
toả sáng (về tài năng, kỹ năng, thành tựu); thể hiện tài năng hoặc kỹ năng xuất chúng