Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
打倒
dǎ dǎo

lật đổ; đánh ngã; Đả đảo ... !

Cụm từ
达到
dá dào

đạt tới; đạt được; đạt đến

Cụm từ
大刀会
dà dāo huì

Đại Đao Hội, một nhánh của Bạch Liên giáo vào cuối triều đại nhà Thanh, tham gia các hoạt động chống phương Tây vào thời kỳ phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
打道回府
dǎ dào huí fǔ

về nhà (một cách long trọng); trở về nhà

Cụm từ
大道具
dà dào jù

đạo cụ sân khấu (bàn, ghế v.v.)

Cụm từ
大刀阔斧
dà dāo kuò fǔ

mạnh dạn và dứt khoát

Cụm từ
大道理
dà dào li

nguyên tắc lớn; chân lý chung; giáo huấn (khiển trách); lời nói khoa trương

Cụm từ
鞑靼人
Dá dá rén

Người Tatar

Cụm từ
大大小小
dà dà xiǎo xiǎo

lớn và nhỏ; đủ mọi kích cỡ

Cụm từ
打得火热
dǎ de huǒ rè

(thành ngữ) quan hệ rất tốt với nhau; hợp cạ với ai đó; yêu nhau say đắm; cặp kè thân mật; (giao dịch, xung đột, v.v.) diễn ra sôi nổi

Thành ngữ
达德利
Dá dé lì

Dudley (tên)

Cụm từ
大灯
dà dēng

đèn pha

Cụm từ
大地
dà dì

trái đất; mẹ đất

Cụm từ
大帝
dà dì

thiên đế; "Đại đế" (danh hiệu)

Cụm từ
大抵
dà dǐ

nói chung; nhìn chung; phần lớn

Cụm từ
打底
dǎ dǐ

đặt nền móng (cũng dùng nghĩa bóng); phác thảo đầu tiên; ăn gì đó trước khi uống; thoa lớp sơn lót

Cụm từ
打的
dǎ dī

(khẩu ngữ) đi taxi; ngồi taxi

Khẩu ngữ
大典
dà diǎn

nghi lễ; tuyển tập tác phẩm kinh điển

Cụm từ
大殿
dà diàn

chính điện của chùa Phật giáo

Cụm từ
打点
dǎ dian

hối lộ; chuẩn bị (hành lý); sắp xếp; chỉnh đốn (đồ đạc); (bóng chày) RBI (chạy ghi điểm)

Cụm từ
打点滴
dǎ diǎn dī

truyền dịch

Cụm từ
打电话
dǎ diàn huà

gọi điện thoại

Cụm từ
大调
dà diào

giọng trưởng (trong âm nhạc)

Cụm từ
打掉
dǎ diào

phá bỏ; phá hủy; dỡ bỏ (một băng nhóm); phá thai (bào thai)

Cụm từ
搭调
dā diào

phù hợp; hòa nhịp; hợp lý

Cụm từ
打掉门牙,往肚子里咽
dǎ diào mén yá , wǎng dù zi lǐ yàn

nghĩa đen: nuốt răng bị đánh gãy sau khi bị đấm vào mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: nhẫn nhịn chịu đựng bắt nạt hoặc lăng mạ một cách kiên cường

Thành ngữ
打吊瓶
dǎ diào píng

cho ai đó truyền dịch qua đường tĩnh mạch

Cụm từ
打吊针
dǎ diào zhēn

cho ai đó truyền dịch qua đường tĩnh mạch

Cụm từ
大地测量学
dà dì cè liáng xué

trắc địa

Cụm từ
大敌当前
dà dí dāng qián

(thành ngữ) đối mặt với kẻ thù đáng gờm

Thành ngữ