Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dài

待 là gì?

[dài] có nghĩa là đợi; đối xử; xử lý; cần; sẽ (làm gì đó); sắp; sẽ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 待 trong tiếng Việt

  1. đợi
  2. đối xử
  3. xử lý
  4. cần
  5. sẽ (làm gì đó)
  6. sắp
  7. sẽ

Cách đọc và ghi nhớ 待

được đọc là dài, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đợi; đối xử; xử lý; cần; sẽ (làm gì đó); sắp; sẽ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan