Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
呈贡
Chéng gòng

huyện Trình Công ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
成功
chéng gōng

thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt

Cụm từ
成功感
chéng gōng gǎn

cảm giác thành công

Cụm từ
呈贡县
Chéng gòng xiàn

huyện Trình Công ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
成功镇
Chéng gōng zhèn

Trấn Chenggong hoặc Chengkung ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
秤钩
chèng gōu

móc cân đòn

Cụm từ
城固
Chéng gù

Huyện Chenggu ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
成骨
chéng gǔ

hình thành xương; chứng tạo xương

Cụm từ
城管
chéng guǎn

nhân viên thực thi pháp luật chính quyền địa phương; quản lý đô thị (viết tắt của 城市管理行政執法局|城市管理行政执法局[Cheng2 shi4 Guan3 li3 Xing2 zheng4 Zhi2 fa3 ju2])

Viết tắt
城关
chéng guān

khu vực ngoài cổng thành

Cụm từ
城关区
Chéng guān Qū

quận Thành Quan của thành phố Lhasa 拉薩市|拉萨市[La1 sa4 Shi4], tiếng Tây Tạng: Lha sa khrin kon chus, Tây Tạng; quận Thành Quan của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc

Cụm từ
城关镇
Chéng guān zhèn

trấn Thành Quan (tên địa phương phổ biến)

Cụm từ
成骨不全症
chéng gǔ bù quán zhèng

bệnh tạo xương bất toàn (OI); bệnh xương thủy tinh

Cụm từ
成规
chéng guī

quy tắc đã định; lối mòn

Cụm từ
城郭
chéng guō

tường thành

Cụm từ
成果
chéng guǒ

kết quả; thành tựu; thu được; lợi nhuận; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
城固县
Chéng gù Xiàn

Huyện Chenggu ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
澄海
Chéng hǎi

Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
程海湖
Chéng hǎi Hú

hồ Trình Hải ở Lệ Giang 麗江市|丽江市, Vân Nam

Cụm từ
澄海区
Chéng hǎi Qū

Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
成汉
Chéng Hàn

Thành Hán thời Thập lục quốc (304-347)

Cụm từ
乘号
chéng hào

dấu nhân (toán học)

Cụm từ
程颢
Chéng Hào

Trình Hạo (1032-1085), học giả Tân Nho giáo thời Tống

Cụm từ
称号
chēng hào

tên; gọi là; danh hiệu

Cụm từ
乘鹤
chéng hè

cưỡi hạc; chết

Cụm từ
成核
chéng hé

quá trình tạo mầm

Cụm từ
成何体统
chéng hé tǐ tǒng

Thật là tai tiếng!; Chuyện gì nữa đây?

Cụm từ
橙红色
chéng hóng sè

màu đỏ cam; màu cam đậm

Cụm từ
称呼
chēng hu

gọi; xưng hô; cách gọi; danh xưng

Cụm từ
成化
Chéng huà

Thành Hóa, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ tám (trị vì 1465-1487)

Cụm từ