Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
春笋春筍

chūn sǔn

春笋 là gì?

春笋 [chūn sǔn] có nghĩa là măng mùa xuân; nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 春笋 trong tiếng Việt

  1. măng mùa xuân
  2. nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế

Cách đọc và ghi nhớ 春笋

春笋 được đọc là chūn sǔn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “măng mùa xuân; nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan