春笋 là gì?
春笋 [chūn sǔn] có nghĩa là măng mùa xuân; nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế.
Nghĩa của từ 春笋 trong tiếng Việt
- măng mùa xuân
- nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế
Cách đọc và ghi nhớ 春笋
春笋 được đọc là chūn sǔn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “măng mùa xuân; nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .