春笋
măng mùa xuân; nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế
măng mùa xuân; nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)
›春耕chūn gēngcày ruộng vào mùa xuân
›春茶chūn chálá trà thu hoạch vào mùa xuân hoặc trà làm từ những lá này
›春秋繁露Chūn qiū Fán lùTác phẩm "Xuân Thu Phồn Lộ", luận văn tư tưởng của triết gia chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒[Dong3…
›春秋时代Chūn qiū Shí dàiThời kỳ Xuân Thu (770-476 TCN)
›春秋战国时代Chūn qiū Zhàn guó Shí dàithời Xuân Thu (770-476 TCN) và Chiến Quốc (475-221 TCN); Đông Chu (770-221 TCN)
›春秋战国Chūn qiū Zhàn guóthời Xuân Thu (770-476 TCN) và Chiến Quốc (475-221 TCN)
›春秋左氏传Chūn qiū Zuǒ shì ZhuànXuân Thu Tả Thị Truyện, được cho là của nhà sử học mù nổi tiếng Tả Khâu Minh 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2]; thường…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.