春色
sắc xuân; cảnh xuân
sắc xuân; cảnh xuân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lá trà thu hoạch vào mùa xuân hoặc trà làm từ những lá này
›春菇chūn gūnấm xuân
›春耕chūn gēngcày ruộng vào mùa xuân
›春蚕Chūn cánTằm Xuân (1933), phim câm Trung Quốc phong cách hiện thực xã hội chủ nghĩa, dựa trên tiểu thuyết của Mậu Độn…
›春节Chūn jiéLễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)
›春试chūn shìkỳ thi hội (tổ chức ba năm một lần vào mùa xuân thời phong kiến)
›春笋chūn sǔnmăng mùa xuân; nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế
›春游chūn yóudã ngoại mùa xuân; chuyến du xuân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.