Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
处女處女

chǔ nǚ

处女 là gì?

处女 [chǔ nǚ] có nghĩa là trinh nữ; thiếu nữ; chuyến đầu tiên; đất còn hoang; tác phẩm đầu tay (của tiểu thuyết gia).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 处女 trong tiếng Việt

  1. trinh nữ
  2. thiếu nữ
  3. chuyến đầu tiên
  4. đất còn hoang
  5. tác phẩm đầu tay (của tiểu thuyết gia)

Cách đọc và ghi nhớ 处女

处女 được đọc là chǔ nǚ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trinh nữ; thiếu nữ; chuyến đầu tiên; đất còn hoang; tác phẩm đầu tay (của tiểu thuyết gia)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan