处女 là gì?
处女 [chǔ nǚ] có nghĩa là trinh nữ; thiếu nữ; chuyến đầu tiên; đất còn hoang; tác phẩm đầu tay (của tiểu thuyết gia).
Nghĩa của từ 处女 trong tiếng Việt
- trinh nữ
- thiếu nữ
- chuyến đầu tiên
- đất còn hoang
- tác phẩm đầu tay (của tiểu thuyết gia)
Cách đọc và ghi nhớ 处女
处女 được đọc là chǔ nǚ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trinh nữ; thiếu nữ; chuyến đầu tiên; đất còn hoang; tác phẩm đầu tay (của tiểu thuyết gia)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .