参校 là gì?
参校 [cān jiào] có nghĩa là hiệu đính; chỉnh sửa một hoặc nhiều bản của văn bản sử dụng ấn bản có thẩm quyền làm nguồn; thẩm định và chỉnh sửa văn bản.
Nghĩa của từ 参校 trong tiếng Việt
- hiệu đính
- chỉnh sửa một hoặc nhiều bản của văn bản sử dụng ấn bản có thẩm quyền làm nguồn
- thẩm định và chỉnh sửa văn bản
Cách đọc và ghi nhớ 参校
参校 được đọc là cān jiào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiệu đính; chỉnh sửa một hoặc nhiều bản của văn bản sử dụng ấn bản có thẩm quyền làm nguồn; thẩm định và chỉnh sửa văn bản”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .