Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
参校參校

cān jiào

参校 là gì?

参校 [cān jiào] có nghĩa là hiệu đính; chỉnh sửa một hoặc nhiều bản của văn bản sử dụng ấn bản có thẩm quyền làm nguồn; thẩm định và chỉnh sửa văn bản.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 参校 trong tiếng Việt

  1. hiệu đính
  2. chỉnh sửa một hoặc nhiều bản của văn bản sử dụng ấn bản có thẩm quyền làm nguồn
  3. thẩm định và chỉnh sửa văn bản

Cách đọc và ghi nhớ 参校

参校 được đọc là cān jiào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiệu đính; chỉnh sửa một hoặc nhiều bản của văn bản sử dụng ấn bản có thẩm quyền làm nguồn; thẩm định và chỉnh sửa văn bản”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan