Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chě

尺 là gì?

[chě] có nghĩa là một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 尺 trong tiếng Việt

một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]

Cách đọc và ghi nhớ 尺

được đọc là chě, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan