Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chè

彻 là gì?

[chè] có nghĩa là kỹ lưỡng; thấu suốt; thấm nhuần; xuyên qua.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 彻 trong tiếng Việt

  1. kỹ lưỡng
  2. thấu suốt
  3. thấm nhuần
  4. xuyên qua

Cách đọc và ghi nhớ 彻

được đọc là chè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kỹ lưỡng; thấu suốt; thấm nhuần; xuyên qua”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan