车 là gì?
车 [chē] có nghĩa là xe; phương tiện giao thông; LT:輛|辆[liang4]; máy; mài giũa bằng máy tiện; bộ thủ Khang Hy số 159.
Nghĩa của từ 车 trong tiếng Việt
- xe
- phương tiện giao thông
- LT:輛|辆[liang4]
- máy
- mài giũa bằng máy tiện
- bộ thủ Khang Hy số 159
Cách đọc và ghi nhớ 车
车 được đọc là chē, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xe; phương tiện giao thông; LT:輛|辆[liang4]; máy; mài giũa bằng máy tiện; bộ thủ Khang Hy số 159”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .