车
xe; phương tiện giao thông; LT:輛|辆[liang4]; máy; mài giũa bằng máy tiện; bộ thủ Khang Hy số 159
xe; phương tiện giao thông; LT:輛|辆[liang4]; máy; mài giũa bằng máy tiện; bộ thủ Khang Hy số 159
车 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “xe” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 车 cùng cụm 汽车 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là chē, từ thường mang nghĩa “xe”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là jū, từ thường mang nghĩa “chiến xa (cổ đại)”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
xe hơi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tàu hỏa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lái xe
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phương tiện giao thông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một cách cẩn thận; bằng phẳng; mượt mà
›蹰chúdo dự; không quyết định
›躔chán(văn học) dấu chân động vật; quỹ đạo thiên thể; (thiên thể) đi theo quỹ đạo
›踌chóuđi tới lui; do dự; dao động
›躇chúdo dự
›蹴cùbiến thể của 蹴[cu4]
›蹴cùmột cách cẩn thận; đá; dẫm lên; giậm chân
›蹙cùnhăn (mày); nhăn nheo (mày); do dự; phiền muộn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.