催奶
kích thích tiết sữa; kích thích tiết sữa (ví dụ: bằng thuốc)
kích thích tiết sữa; kích thích tiết sữa (ví dụ: bằng thuốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kích thích tiết sữa; kích thích sản xuất sữa (ví dụ: bằng thuốc)
›催情cuī qíngkích thích động dục; làm cho động vật động dục bằng biện pháp nhân tạo
›催命cuī mìngthúc ép ai đến chết; nghĩa bóng: gây áp lực liên tục lên ai đó
›催婚cuī hūngiục ai đó (thường là con trưởng thành hoặc cháu...) kết hôn
›催吐剂cuī tù jìchất gây nôn
›催吐cuī tùgây nôn
›催收cuī shōuthúc giục ai đó cung cấp gì đó; (đặc biệt) thu đòi (khoản nợ); thu nợ
›催化剂cuī huà jìchất xúc tác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.