催生
thúc ép người trẻ tuổi mau chóng sinh con; (sản khoa) kích thích chuyển dạ; thúc đẩy quá trình sinh nở; (nghĩa bóng) là lực thúc đẩy để cái gì đó ra đời
thúc ép người trẻ tuổi mau chóng sinh con; (sản khoa) kích thích chuyển dạ; thúc đẩy quá trình sinh nở; (nghĩa bóng) là lực thúc đẩy để cái gì đó ra đời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thúc đẩy quá trình chín của trái cây
›催产cuī chǎngây chuyển dạ; thúc đẩy sinh nở
›催生婆cuī shēng póbà đỡ kích thích chuyển dạ
›催生者cuī shēng zhělực thúc đẩy phía sau việc gì đó
›催情cuī qíngkích thích động dục; làm cho động vật động dục bằng biện pháp nhân tạo
›催收cuī shōuthúc giục ai đó cung cấp gì đó; (đặc biệt) thu đòi (khoản nợ); thu nợ
›催泪瓦斯cuī lèi wǎ sīkhí cay
›催生素cuī shēng sùoxytocin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.