Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
催生

cuī shēng

催生 là gì?

催生 [cuī shēng] có nghĩa là thúc ép người trẻ tuổi mau chóng sinh con; (sản khoa) kích thích chuyển dạ; thúc đẩy quá trình sinh nở; (nghĩa bóng) là lực thúc đẩy để cái gì đó ra đời.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 催生 trong tiếng Việt

  1. thúc ép người trẻ tuổi mau chóng sinh con
  2. (sản khoa) kích thích chuyển dạ
  3. thúc đẩy quá trình sinh nở
  4. (nghĩa bóng) là lực thúc đẩy để cái gì đó ra đời

Cách đọc và ghi nhớ 催生

催生 được đọc là cuī shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thúc ép người trẻ tuổi mau chóng sinh con; (sản khoa) kích thích chuyển dạ; thúc đẩy quá trình sinh nở; (nghĩa bóng) là lực thúc đẩy để cái gì đó ra đời”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan