催生 là gì?
催生 [cuī shēng] có nghĩa là thúc ép người trẻ tuổi mau chóng sinh con; (sản khoa) kích thích chuyển dạ; thúc đẩy quá trình sinh nở; (nghĩa bóng) là lực thúc đẩy để cái gì đó ra đời.
Nghĩa của từ 催生 trong tiếng Việt
- thúc ép người trẻ tuổi mau chóng sinh con
- (sản khoa) kích thích chuyển dạ
- thúc đẩy quá trình sinh nở
- (nghĩa bóng) là lực thúc đẩy để cái gì đó ra đời
Cách đọc và ghi nhớ 催生
催生 được đọc là cuī shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thúc ép người trẻ tuổi mau chóng sinh con; (sản khoa) kích thích chuyển dạ; thúc đẩy quá trình sinh nở; (nghĩa bóng) là lực thúc đẩy để cái gì đó ra đời”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .