催生者 là gì?
催生者 [cuī shēng zhě] có nghĩa là lực thúc đẩy phía sau việc gì đó.
Nghĩa của từ 催生者 trong tiếng Việt
lực thúc đẩy phía sau việc gì đó
Cách đọc và ghi nhớ 催生者
催生者 được đọc là cuī shēng zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lực thúc đẩy phía sau việc gì đó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .