Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
催生者

cuī shēng zhě

催生者 là gì?

催生者 [cuī shēng zhě] có nghĩa là lực thúc đẩy phía sau việc gì đó.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 催生者 trong tiếng Việt

lực thúc đẩy phía sau việc gì đó

Cách đọc và ghi nhớ 催生者

催生者 được đọc là cuī shēng zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lực thúc đẩy phía sau việc gì đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan