翠绿
xanh-xanh lục; xanh lục bảo
xanh-xanh lục; xanh lục bảo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) tu hú lục bảo châu Á (Chrysococcyx maculatus)
›翠峦区Cuì luán qūkhu Cuiluan của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›翠峦Cuì luánquận Cuiluan của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›翠青蛇cuì qīng shéEntechinus major (một loại rắn)
›翠屏区Cuì píng qūquận Cuiping của thành phố Nghi Tân 宜賓市|宜宾市[Yi2 bin1 shi4], Tứ Xuyên
›翠鸟cuì niǎochim bói cá
›翠冠玉cuì guān yùxương rồng peyote (Lophophora williamsii)
›翅膀硬chì bǎng yìng(chim) đủ lông đủ cánh; (nghĩa bóng) (người) không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.